15:43 +07 Thứ tư, 14/11/2018

DANH MỤC SÁCH

SÁCH Y KHOA

LIÊN KẾT ĐỐI TÁC

Thầy thuốc ND Lương y Lăng Hán Tiên
lương y nguyễn văn Chín

THỐNG KÊ TRUY NHẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 88

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1939

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 325871

Trang nhất » Thư viện sách » SÁCH ĐỘC QUYỀN


Xem ảnh lớn

SÁCH THUỐC CHO MỌI NHÀ(THIÊN GIA DIỆU PHƯƠNG)

Đăng ngày 27-12-2012 09:29:52 PM - 1942 Lượt xem Giá: Liên hệ
Hãng sản xuất : Tác giả: Lý Văn Lượng
Địa điểm bán : N/A

Đánh giá : 13 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :
Dựa theo nguyên tắc biện chứng luận trị của Đông y, các tác giả của SÁCH THUỐC CHO MỌI NHÀ đã vận dụng giải thích trên những bệnh án của mỗi bài thuốc từ những tiêu chuẩn và phương pháp lâm sàng của y học hiện đại để chẩn đoán, phân tích, chỉ định điều trị và theo dõi để đánh giá kết quả của từng bài thuốc.
Nội dung sách liệt kê hơn 1.000 phương thuốc đã được ứng dụng thực nghiệm lâm sàng có hiệu quả và được các thầy thuốc Đông y của nước ta sử dụng phổ biến, trong đó bao gồm cả những phương thuốc cổ, phương thuốc hiện đại, phương thuốc kinh nghiệm dân gian, phương thuốc gia truyền... dùng để chữa những chứng bệnh thường gặp nhưng lại khó chữa trị.
Thông qua cuốn sách này, bạn đọc có thể tiếp thu được nhiều kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn bổ ích trong điều trị bằng Đông y của giới Tây y và giới Đông y muốn tham cứu và kết hợp của Tây y.
                MỤC LỤC
                KHOA NỘI
1.      Cảm mạo
2.      Cảm mạo
3.      Cúm
4.      Sởi (người lớn)
5.      Viêm màng não
6.      Viêm màng não dịch tễ
7.      Viêm màng não dỊch tễ
8.      Viêm màng não do virus
9.      Viêm não do virus
10.    Viêm não do virus
11.    Viêm não do virus (di chứng)
12.    Viêm não B dịch tễ
13.    Viêm não B dịch tễ
14.    Viêm não B dịch tễ
15.    Lỵ trực khuẩn nhiễm độc
16.    Lỵ trực khuẩn nhiễm độc
17.    Lỵ trực khuẩn cấp
18.    Lỵ trực khuẩn mạn
19.    Lỵ Amib
20.    Lỵ Amib
21.    Lỵ Amib
22.    Lỵ Amib mạn tính
23.    Thương hàn ruột
24.    Thương hàn ruột
25.    Thổ tả (chứng)
26.    Viêm gan
27.    Viêm gan do virus
28.    Viêm gan do virus
29.    Viêm gan cấp thể vàng da
30.    Viêm gan cấp thể vàng da
31.    Viêm gan cấp thể vàng da truyền nhiễm
32.    Viêm gan cấp thể vàng da da nặng
33.    Viêm gan truyền nhiễm không vàng da
34.    Viêm gan B truyền nhiễm
35.    Viêm gan mạn kéo dài
36.    Viêm gan mạn kéo dài
37.    Viêm gan dai dẳng
38.    Viêm gan mạn tấn công
39.    Viêm gan mạn
40.    Viêm gan mạn
41.    Sốt rét (lách to)
42.    Viêm họng tăng bạch cầu đơn nhân
43.    Sốt hồi quy
44.    Dengue xuất huyết
45.    Dengue xuất huyết
46.    Nhiễm trùng huyết
47.    Nhiễm trùng huyết
48.    Nhiễm trùng huyết
49.    Bệnh sán lá phổi
50.    Bệnh sán lá phổi
51.    Lao phổii thâm nhiễm
52.    Lao phổi thâm nhiễm
53.    Lao phổi ho ra máu
54.    Lao phổi ho ra máu
55.    Lao hạch phổi kèm xẹp phổi ho ra máu
56.    Lao ruột
57.    Lao ruột
58.    Lao màng bụng
59.    Lao màng bụng
60.    Lao thận
61.    Đái tháo nhạt
62.    Đái tháo nhạt
63.    Bướu cổ
64.    Bướu cổ đơn thuần
65.    Bướu cổ tăng cơ năng tuyến giáp
66.    Tăng cơ năng tuyến giáp
67.    Tăng cơ năng tuyến giáp
68.    Tăng cơ năng tuyến giáp
69.    Tăng cơ năng tuyến giáp
70.    Tăng cơ năng tuyến giáp
71.    Tăng cơ năng tuyến giáp
72.    Tăng cơ năng tuyến giáp
73.    Tăng cơ năng tuyến giá
74.    Viêm tuyến giáp
75.    Bệnh đái tháo đường
76.    Bệnh đái tháo đường
77.    Bệnh đái tháo đường
78.    Bệnh đái tháo đường
79.    Bệnh đái tháo đường
80.    Bệnh đái tháo đường
81.    Bệnh đái tháo đường
82.    Bệnh đái tháo đường
83.    Chứng gan tích glycogen
84.    Tăng lipid huyết
85.    Tăng lipid huyết
86.    Thống phong
87.    Bệnh huyết sắc tố
88.    Phù thũng đặc phát
89.    Phù thũng đặc phát
90.    Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên
91.    Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên
92.    Viêm phế quản cấp
93.    Viêm phế quản mạn tính
94.    Viêm phế quản mạn tính
95.    Viêm phế quản mạn tính kèm phế khí thũng
96.    Viêm phế quản mạn tính kèm phế khí thũng
97.    Hen phế quản
98.    Hen phế quản
99.    Hen phế quản
100.   Hen phế quản
101.   Hen phế quản
102.   Hen phế quản
103.   Hen phế quản
104.   Hen phế quản kèm giãn phế nang
105.   Viêm phế quản
106.   Khạc ra máu
107.   Giãn phế quản khạc ra máu
108.   Giãn phế quản khạc ra máu
109.   Giãn phế quản khạc ra máu
110.   Giãn phế quản khạc ra máu nhiều
111.   Giãn phế quản khạc ra máu
112.   Khí thũng phổi
113.   Khí thũng phổi
114.   Viêm phổi
115.   Viêm phổi
116.   Áp xe phổi
117.   Áp xe phổi
118.   Áp xe phổi
119.   Áp xe phổi
120.   Áp xe phổi
121.   Viêm màng phổi tràn dỊch
122.   Bệnh xạ khuẩn phổi
123.   Chứng lắng đọng albumin bọt phổi
124.   Tích huyết phổi
125.   Tim đập thất thường
126.   Tim đập nhanh
127.   Rung tâm nhĩ
128.   Rung tâm nhĩ
129.   Chức năng thần kinh tim
130.   Bệnh động mạch về tim
131.   Chứng động mạch vành tim
132.   Bệnh động mạch vành
133.   Đau thắt động mạch vành tim
134.   Đau thắt động mạch vành tim
135.   Đau thắt động mạch vành
136.   Đau thắt động mạch vành
137.   Chứng nhịp sớm nhanh di chứng viêm cơ tim do virus
138.   Viêm cơ tim thể phong thấp
139.   Viêm cơ tim thể phong thấp
140.   Bệnh tim do phong thấp
141.   Bệnh tim do phong thấp
142.   Bệnh tim do phong thấp
143.   Bệnh tim do nguyên nhân phổi
144.   Tăng huyết áp
145.   Tăng huyết áp
146.   Tăng huyết áp
147.   Tăng huyết áp
148.   Tăng huyết áp
149.   Tăng huyết áp
150.   Tăng huyết áp
151.   Tăng huyết áp
152.   Bệnh tim do tăng huyết áp
153.   Bệnh tim do tăng huyết áp
154.   Huyết áp thấp
155.   Viêm động mạch lớn
156.   Viêm động mạch lớn đa phát
157.   Chứng tăng hồng cầu
158.   Chứng tăng hồng cấu
159.   Chứng tăng tế bào hình cầu di truyền
160.   Niệu Hemoglobin thể ẩn kịch phát
161.   Bệnh đậu tằm
162.   Hoàng đản do phản ứng
163.   Chứng giảm tiểu cầu
164.   Chứng giảm tiểu cầu
165.   Chứng giảm tiểu cầu
166.   Chứng giảm tiểu cầu
167.   Chứng giảm tiểu cầu
168.   Chứng giảm tiểu cầu
169.   Chứng tử điến do dị ứng
170.   Thiếu máu không tái tạo
171.   Thiếu máu không tái tạo
172.   Thiếu máu không tái tạo
173.   Thiếu máu không tái tạo
174.   Thiếu máu không tái tạo
175.   Thiếu máu không tái tạo
176.   Thiếu máu không tái tạo
177.   Chứng giảm bạch cầu
178.   Bệnh ưa chảy máu
179.   Chứng tăng năng lách
180.   Chứng thối mồm
181.   Chứng thơm mồm do thần kinh
182.   Chứng ăn giở (ưa ăn vách đất)
183.   Chứng thích ăn muối
184.   Chứng thích ăn giấm
185.   Co thắt tâm vỊ
186.   Tắc môn vỊ
187.   Co thắt cơ hoành
188.   Co thắt cơ hoành
189.   Viêm dạ dày
190.   Viêm hang vị
191.   Viêm dạ dày cấp tính
192.   Viêm dạ dày mạn
193.   Viêm teo dạ dày
194.   Viêm teo dạ dày mạn kèm sa niêm mạc dạ dày
195.   Sa niêm mạc dạ dày
196.   Sa niêm mạc dạ dày
197.   Sa dạ dày
198.   Sa dạ dày
199.   Xoắn dạ dày
200.   Tích thị ở dạ dày           
201.   Tích táo ở dạ dày
202.   Chứng rối loạn thần kinh dạ dày
203.   Nôn do thần kinh
204.   Loét dạ dày
205.   Loét dạ dày
206.   Loét bờ cong nhỏ dạ dày
207.   Loét dạ dày và hành tá tràng
208.   Loét hành tá tràng
209.   Loét hành tá tràng
210.   Loét hành tá tràng
211.   Viêm dạ dày mạn tính và loét hành tá tràng
212.   Viêm dạ dày ruột cấp tính
213.   Viêm dạ dày ruột cấp tính
214.   Viêm ruột cấp
215.   Viêm ruột mạn
216.   Viêm ruột mạn
217.   Viêm ruột mạn
218.   Viêm ruột mạn
219.   Viêm ruột mạn
220.   Viêm loét đại tràng
221.   Viêm loét đại tràng
222.   Viêm loét đại tràng
223.   Viêm loét đại tràng mạn
224.   Viêm ruột do trùng roi
225.   Viêm ruột do nấm
226.   Viêm ruột màng giả
227.   Viêm ruột hoạt tử
228.   Rối loạn chức năng ruột
229.   Rối loạn chức năng ruột
230.   Ỉa chảy do tiêu hóa không tốt
231.   Tắc ruột
232.   Tắc ruột người già
233.   Tắc ruột người già
234.   Táo bón
235.   Chảy máu cấp đường tiêu hóa
236.   Giun móc (thiếu máu)
237.   Bệnh sán dây
238.   Bệnh sán dây
239.   Phù do prôtêin thấp
240.   Chứng prôtêin huyết thấp
241.   Gầy ốm do suy dinh dưỡng
242.   Ngộ độc nấm
243.   Trúng độc thương lục
244.   Chứng tím tái nguyên nhân đường ruột
245.   Viêm gan do ngộ độc thuốc
246.   Viêm gan do ngộ độc thuốc
247.   Xơ gan giai đoạn sớm
248.   Xơ gan hoại tử
249.   Xơ gan do ứ mật
250.   Xơ gan do mỡ
251.   Gan thoái hóa mỡ sau viêm gan
252.   Xơ gan cổ trướng
253.   Xơ gan cổ trướng
254.   Xơ gan cổ trướng
255.   Xơ gan cổ trướng
256.   Xơ gan cổ trướng
257.   Xơ gan cổ trướng
258.   Xơ gan cổ trướng
259.   Xơ gan cổ trướng
260.   Xơ gan do tăng áp lực tĩnh mạch cửa (kèm tỳ khang)
261.   Cổ trướng do bệnh sán lá gan giai đoạn muộn
262.   Bệnh sán lá gan kèm gan (lách) to
263.   Hôn mê gan mạn tính 
264.   Áp xe gan do (do vi khuẩn)
265.   Áp xe gan do Amíb
266.   Viêm túi mật
267.   Viêm túi mật (thời kỳ mang thai)
268.   Viêm túi mật cấp
269.   Viêm túi mật cấp
270.   Viêm túi mật cấp (đơn thuần)
271.   Nhiễm khuẩn đường mật mạn tính
272.   Viêm túi mật mạn tính
273.   Viêm túi mật mạn lên cơn cấp tính kèm sỏi mật
274.   Viêm túi mật kèm sỏi mật
275.   Sỏi mật
276.   Giun chui ống mật
277.   Viêm tụy cấp (thể phù đơn thuần)
278.   Viêm tụy cấp
279.   Viêm tụy cấp
280.   Viêm tụy cấp
281.   Viêm tụy cấp
282.   Nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu
283.   Nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu
284.   Viêm thận
285.   Viêm cầu thận cấp
286.   Viêm cầu thận cấp
287.   Viêm cầu thận cấp
288.   Viêm cầu thận cấp
289.   Chứng tăng urê huyết hay viêm cầu thận cấp suy thận
290.   Viêm cầu thận mạn
291.   Viêm thận mạn
292.   Viêm cầu thận mạn (thể phù)
293.   Suy thận
294.   Chứng tăng urê huyết (viêm cầu thận mạn, suy thận)
295.   Viêm bể thận
296.   Viêm bể thận
297.   Viêm bể thận mạn
298.   Viêm bể thận mạn
299.   Sỏi tiết niệu
300.   Sỏi tiết niệu
301.   Sỏi tiết niệu
302.   Sỏi bàng quang
303.   Sỏi niệu quản
304.   Sỏi niệu quản
305.   Sỏi niệu quản
306.   Sỏi niệu quản
307.   Sỏi niệu quản
308.   Sỏi niệu quản
309.   Sỏi niệu quản
310.   Sỏi niệu quản
311.    Sỏi thận và ứ nước bể thận
312.   Choáng do đau quặn thận
313.   Bí đái
314.   Bí đái
315.   Bí đái
316.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái
317.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái
318.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái
319.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái
320.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái
321.   Bí đái cấp do viêm tuyến tiền liệt kèm u tuyến tiền liệt
322.   Viêm tuyến tiền liệt mạn
323.   Bí đái sau khi cắt ruột thừa
324.   Đái không tự chủ
325.   Đái không tự chủ
326.   Đái không tự chủ
327.   Đái dầm
328.   Đái dầm
329.   Đái ra máu (chưa rõ nguyên nhân)
330.   Đái ra máu (không rõ nguyên nhân)
331.   Đái ra dưỡng trấp
332.   Đái ra dưỡng trấp (do giun chỉ)
333.   Đái ra máu, dưỡng trấp
334.   Đái máu dưỡng trấp (bệnh giun chỉ)
335.   Sa thận (hai bên)
336.   Chứng không có tinh trùng
337.   Đau dây thần kinh sinh ba
338.   Đau dây thần kinh sinh ba
339.   Đau dây thần kinh sinh ba
340.   Đau dây thần kinh sinh ba
341.   Đau dây thần kinh sinh ba
342.   Đau dây thần kinh sinh ba
343.   Đau dây thần kinh sinh ba
344.   Viêm thần kinh mặt
345.   Viêm thần kinh mặt
346.   Viêm thần kinh mặt
347.   Viêm dây thần kinh mặt
348.   Viêm dây thần kinh mặt
349.   Viêm đa thần kinh
350.   Viêm đa thần kinh
351.   Viêm đa thần kinh
352.   Viêm đa thần kinh nhiễm khuẩn
353.   Viêm đa thần kinh nhiễm khuẩn
354.   Đau thần kinh hông
355.   Đau thần kinh hông
356.   Đau thần kinh hông
357.   Đau thần kinh hông
358.   Đau thần kinh hông
359.   Đau thần kinh hông
360.   Đau thần kinh hông
361.   Đau thần kinh hông
362.   Đau thần kinh hông
363.   Đau thần kinh hông
364.   Đau đám rối thần kinh cánh tay
365.   Đau thần kinh gian sườn
366.   Teo cơ nguyên nhân thần kinh
367.   Teo cơ (teo cơ mô cái, mô út hai bàn tay)
368.   Đau đầu do thần kinh
369.   Đau đầu do thần kinh
370.   Đau đầu do thần kinh
371.   Đau đầu do mạch máu
372.   Đau đầu do mạch máu
373.   Đau đầu do mạch máu
374.   Đau đầu do mạch máu
375.   Đau đầu do mạch máu
376.   Đau đầu do mạch máu
377.   Đau đầu do mạch máu
378.   Đau đầu do mạch máu
379.   Đau đầu do mạch máu
380.   Đau đầu do mạch máu
381.   Đau đầu do mạch máu
382.   Đau đầu thể co thắt cơ
383.   Đau nửa đầu
384.   Động kinh
385.   Động kinh
386.   Động kinh
387.   Động kinh
388.   Động kinh
389.   Động kinh
390.   Động kinh
391.   Động kinh
392.   Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não)
393.   Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não)
394.   Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não)
395.   Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não)
396.   Di chứng rối loạn tuần hoàn não (di chứng tai biến mạch máu não)
397.   Xuất huyết não (xuất huyết ở bao trong)
398.   Xuất huyết dưới màng nhện
399.   Xuất huyết dưới màng nhện
400.   Xuất huyết dưới màng nhện
401.   Xuất huyết dưới màng nhện
402.   Nghẽn mạch não
403.   Nghẽn mạch não
404.   Nghẽn mạch não
405.   Nghẽn mạch não
406.   Nghẽn mạch máu
407.   Choáng
408.   Ngất từng cơn
409.   Ngủ nhiều từng cơn
410.   Ngộ độc Streptomycin (váng đầu, đầu lắc lư)
411.   Di chứng sau ngộ độc oxyd carbon
412.   Bệnh kén sán ở não
413.   Bệnh kén sán (bao gồm kén sán ở não)
414.   Bệnh kén sán (bao gồm kén sán ở não)
415.   Bệnh sán lá thể não
416.   Teo não tỏa lan
417.   Thân não hủy Myêlin
418.   Bệnh rỗng tủy sống
419.   Xơ cứng cột bên tủy mạn tính tiến triển
420.   Di chứng chấn động não
421.   Di chứng chấn động não
422.   Di chứng chấn động não
423.   Di chứng chấn động não
424.   Chấn động não kèm xuất huyết dưới màng nhện
425.   Bệnh tâm thần phân liệt
426.   Bệnh tâm thần phân liệt
427.   Bệnh tâm thần phân liệt
428.   Bệnh tâm thần phân liệt
429.   Bệnh tâm thần phân liệt
430.   Bệnh tâm thần phân liệt
431.   Bệnh tâm thần phân liệt
432.   Bệnh tâm thần phân liệt
433.   Bệnh tâm thần phân liệt
434.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (tự ra mồ hôi)
435.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (nhiều mồ hôi, buồn ngủ)
436.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ra mồ hôi trộm)
437.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ngáp nhiều)
438.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ra nhiều mồ hôi)
439.   Bệnh chức năng thần kinh (hoảng hốt không yên)
440.   Bệnh chức năng thần kinh (đêm ngủ không yên)
441.   Bệnh chức năng thần kinh
442.   Suy nhược thần kinh
443.   Suy nhược thần kinh
444.   Suy nhược thần kinh
445.   Suy nhược thần kinh
446.   Suy nhược thần kinh
447.   Suy nhược thần kinh
448.   Suy nhược thần kinh
449.   Suy dinh dục (liệt dương)
450.   Suy dinh dục
451.   Suy dinh dục
452.   Suy dinh dục
453.   Suy dinh dục
454.   Dương vật cương cứng dị thường (bệnh cường trung)
455.   Chứng mộng du
456.   Chứng mộng du
457.   Histeria (ý bệnh)
458.   Histeria (ý bệnh)
459.   Thấp khớp cấp
460.   Thấp khớp cấp
461.   Thấp khớ
462.   Thấp khớp
463.   Thấp khớp
464.   Thấp khớp
465.   Thấp khớp
466.   Thấp khớp
467.   Múa giật Sydenham
468.   Nốt thấp dưới da
469.   Thấp khớp cấp
470.   Viêm đa khớp dạng thấp
471.   Viêm đa khớp dạng thấp
472.   Viêm đa khớp dạng thấp
473.   Viêm đa khớp dạng thấp
474.   Viêm đa khớp dạng thấp
475.   Viêm đa khớp dạng thấp
476.   Viêm đa khớp thấp
477.   Viêm đa khớp dạng thấp
478.   Viêm đa khớp dạng thấp
479.   Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ
480.   Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ
481.   Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ
482.   Sốt
483.   Sốt cao
484.   Sốt nhẹ
485.   Sốt nhẹ
486.   Sốt nhẹ
487.   Sốt nhẹ (sốt mùa hè)
488.   Sốt nhẹ kéo dài
489.   Sốt nhẹ kéo dài
490.   Sốt nhiễm khuẩn
491.   Sốt nhiễm khuẩn
492.   Sốt sau khi viêm gan
493.   Sốt sau khi nhiễm nấm
494.   Công năng miễn dịch của cơ thể bị suy giảm
          KHOA NGOẠI
495.   Tổn thương phần mềm
496.   Tổn thương phần mềm
497.   Viêm cấp tính tổ chức phần mềm
498.   Đầu ngón tay viêm mủ
499.   Chứng nhọt lở
500.   Nhọt ở cổ
501.   Chứng ung nhọt
502.   Viêm tổ chức tổ ong
503.   Đơn độc
504.   Đơn độc
505.   Viêm ống Lympho
506.   Sưng hạch Lympo toàn thân
507.   Lao hạch
508.   Lao hạch
509.   Lao hạch
510.   Lao hạch
511.   Chứng nhọt lở
512.   Viêm tắc tĩnh mạch
513.   Viêm tắc tĩnh mạch
514.   Viêm tắc tĩnh mạch
515.   Viêm tắc tĩnh mạch
516.   Viêm tắc tĩnh mạch
517.   Viêm tắc mạch máu
518.   Viêm động mạch
519.   Viêm tắc mạch máu
520.   Viêm tắc mạch máu
521.   Viêm tắc mạch máu
522.   Viêm tắc mạch máu
523.   Viêm tắc tĩnh mạch thành ngực bụng
524.   Tắc tĩnh mạch
525.   Viêm tuyến vú cấp tính
526.   Viêm tuyến vú cấp tính
527.   Viêm tuyến vú hóa mủ cấp tính
528.   Đầu vú rạn nứt
529.   Đầu vú rạn nứt
530.   Tuyến vú tăng sinh
531.   Tuyến vú tăng sinh
532.   Tuyến vú tăng sinh
533.   Tuyến vú tăng sinh
534.   Tuyến vú tăng sinh
535.   Tuyến vú tăng sinh
536.   U nang tuyến vú tăng sinh
537.   Chứng đàn ông to vú
538.   Đau sườn do tổn thương ứ huyết
539.   Châm cứu tổn thương ngực
540.   Tổn thương ứ huyết
541.   Tổn thương đầu xung huyết
542.   Uốn ván
543.   Uốn ván
544.   Uốn ván
545.   Trẻ sơ sinh uốn ván
546.   Bệnh chó dại cắn thời kỳ tiềm phục
547.   Đau lưng cấp tính
548.   Tổn thương cơ thắt lưng
549.   Gãy xương lâu ngày
550.   Viêm tủy cấp và mạn
551.   Viêm tủy mạn tính
552.   Viêm tủy hóa mủ mạn tính
553.   Viêm tủy do lao
554.   Viêm khớp do lao
555.   Lao xương
556.   Lao sống ngực
557.   Lao xương sống vùng ngực
558.   Chứng phì đại xương
559.   Chứng phì đại xương
560.   Viêm đốt sống phì đại
561.   Viêm đốt sống phì đại
562.   Viêm đốt sống phì đại
563.   Xương sống thắt lưng phì đại do phong thấp
564.   Viêm xương sườn
565.   Viêm xương sườn
566.   Viêm xương bánh chè
567.   Viêm khớp do chấn thương
568.   Viêm quanh khớp vai
569.   Viêm quanh khớp vai
570.   Bao khớp tích nước
571.   Viêm thể hang mãn
572.   Viêm túi tinh
573.   Viêm cao hoàn
574.   Viêm cao hoàn hóa mủ
575.   Phần phụ cao hoàn sưng
576.   Viêm ruột thừa cấp tính
577.   Viêm ruột thừa cấp tính
578.   Viêm ruột thừa thành mủ
579.   Quanh ruột thừa hóa mủ
580.   Sa trực tràng
581.   Sa trực tràng
582.   Sa trực tràng
583.   Sau phẫu thuật vết thương đau nhức
584.   Chứng ngứa ngoài da
585.   Chứng ngứa ngoài da
586.   Chứng thấp chẩn
587.   Thấp chẩn mạn tính
588.   Chứng thấp chẩn lở loét
589.   Chứng thấp chẩn chảy nước
590.   Chứng thấp chẩn quanh hậu môn
591.   Bệnh lở ngứa da mạn tính
592.   Bệnh viêm loét mạn tính
593.   Viêm da do ẩm lạnh
594.   Chứng chốc lở lây lan
595.   Viêm màng mỡ không hóa mủ
596.   Viêm da dị ứng
597.   Viêm da dị ứng thuốc
598.   Viêm đầu chi liên diễn
599.   Viêm da dị ứng
600.   Viêm da dị ứng lở loét
601.   Viêm da thể thấp chẩn nhiễm khuẩn
602.   Chứng ban xuất huyết
603.   Viêm da thần kinh
604.   Viêm da thần kinh
605.   Viêm da thần kinh
606.   Bệnh vảy nến
607.   Bệnh vảy nến
608.   Bệnh vảy nến
609.   Bệnh vảy nến
610.   Chứng ngưu bì tiên đỏ da tục phát
611.   Phong mề đay
612.   Phong mề đay mạn tính
613.   Phong mề đay mạn tính
614.   Phong mề đay mạn tính
615.   Phong mề đay mạn tính
616.   Chứng hồng ban nút
617.   Chứng vảy phấn hồng
618.   Chứng ban đỏ đa hình
619.   Chứng ban đỏ trúng độc
620.   Chứng ban đỏ truyền nhiễm
621.   Chứng ban đỏ đau nhức
622.   Chứng hoa ban tiên
623.   Zona
624.   Bệnh Zona
625.   Bệnh Zona
626.   Bệnh ghẻ
627.   Chứng dương mai
628.   Chứng bạch điến phong
629.   Chứng bạch điến phong
630.   Bệnh lao da
631.   Chứng lao da
632.   Chứng ban đen ở mặt
633.   Chứng ban đen ở mặt
634.   Chứng mụn trứng cá
635.   Chứng mụn trứng cá
636.   Chứng mụn trứng cá bọc
637.   Chứng mụn ở da
638.   Chứng mụn ở da
639.   Chứng mụn ở da
640.   Chứng mụn ở da
641.   Chứng rụng tóc
642.   Chứng rụng tóc
643.   Chứng rụng tóc
644.   Chứng rụng tóc
645.   Chứng rụng tóc
646.   Chứng rụng tóc
647.   Chứng rụng tóc
648.   Chứng rụng tóc
649.   Chứng rụng tóc kế phát
650.   Chứng móng tay bị bóc
651.   Chứng da bị sừng hóa toàn thân
652.   Chứng da bị sừng hóa toàn thân
653.   Chứng da sừng hóa cục bộ
654.   Chứng cứng da cục bộ
655.   Chứng cứng da toàn thân
656.   Chứng cứng da toàn thân
657.   Chứng da cứng phù thũng
658.   Chứng lao da ban đỏ
659.   Chứng viêm da
660.   Chứng thủy thũng chảy nước
         KHOA SẢN PHỤ
661.   Chứng đau bụng
662.   Chứng đau bụng khi hành kinh
663.   Chứng đau bụng hành kinh nguyên phát
664.   Đau bụng nguyên phát không thụ thai
665.   Đau bụng khi hành kinh
666.   Hành kinh nóng lạnh
667.   Hành kinh bị cảm mạo
668.   Kinh nguyệt không đều
669.   Kinh nguyệt không đều
670.   Chứng băng lậu kỳ rụng trứng
671.   Chứng hành kinh không rụng trứng
672.   Chứng không rụng cơ năng xuất huyết
673.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
674.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
675.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
676.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
677.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
678.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
679.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
680.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
681.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
682.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
683.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
684.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
685.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
686.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung
687.   Chứng đảo kinh
688.   Chứng đảo kinh
689.   Chứng bế kinh
690.   Chứng bế kinh
691.   Chứng bế kinh
692.   Chứng bế kinh
693.   Chứng bế kinh
694.   Chứng bế kinh
695.   Chứng bế kinh do trúng độc
696.   Chứng đầy trướng đau nhức trước khi hành kinh
697.   Viêm khoang chậu
698.   Viêm khoang chậu mạn tính
699.   Viêm khoang chậu mạn tính
700.   Viêm phần phụ
701.   Viêm màng trong tử cung
702.   Nội mạc tử cung tăng sinh
703.   Nội mạc tử cung tăng sinh
704.   Tử cung phát dục không bình thường
705.   Tử cung phát dục không bình thường
706.   Chứng màng tử cung dời chỗ
707.   Tắc ống dẫn trứng
708.   Tắc ống dẫn trứng
709.   Tắc ống dẫn trứng
710.   Có thai nôn mửa
711.   Có thai nôn mửa
712.   Có thai nóng sốt
713.   Có thai đau dây thần kinh hông
714.   Có thai giun chui ống mật
715.   Chứng dọa sẩy thai
716.   Chứng dọa sẩy thai
717.   Tập quán sẩy thai
718.   Tập quán sẩy thai
719.   Tập quán sẩy thai
720.   Tập quán sẩy thai
721.   Có thai phù thũng
722.   Có thai ngoài tử cung
723.   Rau thai không xuống
724.   Sau sinh âm đạo xuất huyết
725.   Sau sẩy thai kinh nguyệt quá nhiều
726.   Chứng tử cung không hồi phục
727.   Sau sinh bí tiểu tiện
728.   Sau sinh bí tiểu tiện
729.   Sau sinh bí tiểu tiện
730.   Sau sinh nóng sốt
731.   Sau sinh viêm thần kinh
732.   Sau sinh viêm ruột
733.   Sau sinh ít sữa
734.   Sa tử cung
735.   Sa tử cung
736.   Sa tử cung
737.   Chứng ban trắng ngoại âm
738.   Chứng ban trắng ngoại âm
739.   Chứng ban trắng ngoại âm
740.   Sau phẫu thuật tiện bí
741.   Thuốc tránh thai
742.   Động phòng phát chứng kinh giản
743.   Cơ quan sinh thực không bình thường
744.   Chứng âm xuy
          KHOA NHI
745.   Viêm đường hô hấp
746.   Viêm đường hô hấp
747.   Ho suyễn
748.   Viêm phổi do virus
749.   Viêm phổi do virus
750.   Viêm phổi kéo dài
751.   Viêm tuyến nước bọt
752.   Bệnh sởi
753.   Bệnh sởi
754.   Bệnh sởi kèm viêm phổi
755.   Bệnh sởi kèm viêm phổi
756.   Chứng bạch hầu
757.   Chứng ho gà
758.   Chứng ho gà
759.   Chứng ho gà
760.   Chứng ho gà
761.   Chứng ho gà
762.   Chứng ho gà
763.   Chứng ho gà
764.   Ho gà kiêm bệnh não
765.   Chứng não tích nước
766.   Chứng não tích nước
767.   Di chứng viêm não do trúng độc
768.   Chứng viêm tủy
769.   Bệnh não thể phong thấp
770.   Chứng run giật
771.   Chứng run giật
772.   Chứng co rút
773.   Chứng điên giản
774.   Bệnh tâm thàn
775.   Bệnh chức năng thần kinh
776.   Viêm khoang miệng
777.   Niêm mạc khoang miệng lở loét
778.   Chứng viêm lợi
779.   Nhiễm khuẩn khoang miệng
780.   Chứng viêm lưỡi
781.   Chứng chảy nước miếng
782.   Chứng chảy nước miếng
783.   Chứng chảy nước miếng
784.   Tiêu hóa yếu
785.   Tiêu chảy rối loạn tiêu hóa
786.   Rối loạn tiêu hóa do trúng độc
787.   Chứng tiêu chảy
788.   Chứng tiêu chảy
789.   Chứng tiêu chảy
790.   Tỳ vị hư nhược
791.   Suy dinh dưỡng
792.   Giác mạc nhuyễn hóa
793.   Bệnh giun
794.   Tắc ruột do giun
795.   Trẻ sơ sinh tắc ruột
796.   Viêm gan hoàng đản
797.   Viêm gan hoàng đản cấp tính
798.   Viêm gan hoàng đản cấp tính
799.   Tắc ống dẫn mật bẩm sinh
800.   Chứng đi tiểu nhiều
801.   Chứng đi tiểu nhiều lần
802.   Chứng dị niệu
803.   Chứng dị niệu
804.   Viêm tiểu cầu thận cấp tính
805.   Viêm tiểu cầu thận cấp tính
806.   Viêm tiểu cầu thận cấp tính
807.   Viêm tiểu cầu thận cấp tính
808.   Viêm tiểu cầu thận mạn tính
809.   Viêm thận mạn tính
810.   Viêm thận mạn tính
811.   Viêm thận mạn tính
812.   Ngoại cảm sốt nóng
813.   Trẻ em mùa hạ sốt nóng
814.   Chứng sốt cao
815.   Chứng ghẻ sưng thũng
816.   Chứng ghẻ sưng thũng
817.   Đẻ non phát sục không bình thường
818.   Cứng da trẻ sơ sinh
819.   Nuốt phải dị vật
         KHOA NGŨ QUAN
820.   Mí mắt co giật
821.   Chứng sụp mí mắt
822.   Chứng sụp mí mắt
823.   Chứng mạch lạp
824.   Viêm quanh mí mắt
825.   Viêm kết mạc mạn tính
826.   Viêm kết mạc cấp tính
827.   Viêm kết mạc cấp tính
828.   Viêm kết mạc cấp tính
829.   Viêm kết mạc cấp tính
830.   Viêm kết mạc xuất huyết cấp tính
831.   Viêm mắt do bị ánh sáng kích thích
832.   Viêm túi lệ cấp tính
833.   Khô giác kết mạc
834.   Viêm giác kết mạc
835.   Viêm giác mạc do virus
836.   Viêm giác mạc
837.   Viêm giác mạc
838.   Lở loét giác mạc
839.   Lở loét giác mạc
840.   Viêm sắc tố mạc cấp tính
841.   Tăng nhãn áp nguyên phát
842.   Tăng nhãn áp
843.   Tăng nhãn áp mãn tính đơn thuần
844.   Tăng nhãn áp mạn tính đơn thuần
845.   Tăng nhãn áp mạn tính đơn thuần
846.   Bạch nội chướng
847.   Đục thủy tinh thể và đáy mắt xuất huyết
848.   Đục thủy tinh thể
849.   Âm  điểm thể thiểm quang
850.   Viêm thị võng mạc trung tâm cấp tính
851.   Viêm thị võng mạc trung tâm cấp tính
852.   Viêm thị võng mạc trung tâm
853.   Viêm thị võng mạc trung tâm
854.   Viêm thị võng mạc mạch lạc mạc
855.   Viêm thị võng mạc, mạch lạc mạc
856.   Mạch lạc mạc, thị võng mạc biến dị
857.   Động mạch thị võ mạc trung ương tắc nghẽn
858.   Tắc tĩnh mạch thị võng mạc
859.   Viêm thị thần kinh sau nhãn cầu
860.   Bệnh thần kinh thị giác
861.   Teo dây thần kinh thị giác
862.   Teo dây thần kinh thị giác
863.   Teo dây thần kinh thị giác
864.   Teo dây thần kinh thị giác
865.   Sắc tố thị võng mạc biến dị
866.   Nhãn cầu bị tổn thương
867.   Mắt bị tổn thương xuất huyết
868.   Xuất huyết tiền phòng mắt
869.   Nội bì giác mạc nhiễm huyết
870.   Thủy tinh thể xuất huyết sinh bạch nội chướng
871.   Chứng lác mắt tê dại
872.   Chứng hồng sắc manh
873.   Viêm tai giữa cấp tính
874.   Viêm tai giữa cấp tính
875.   Viêm tai giữa cấp tính hóa mủ
876.   Viêm tai giữa cấp, mạn tính hóa mủ
877.   Chứng điếc tai
878.   Điếc tai do thần kinh
879.   Chứng tửu tra
880.   Chứng tửu tra
881.   Chứng tiền đình mũi ghẻ lở
882.   Viêm mũi dị ứng
883.   Viêm mũi dị ứng
884.   Viêm mũi dị ứng
885.   Viêm mũi dị ứng
886.   Viêm mũi dị ứng
887.   Viêm mũi
888.   Viêm xoang mũi cấp tính hóa mủ
889.   Viêm xoang mũi
890.   Chứng tỵ uyên
891.   Viêm xoang trán
892.   Mũi xuất huyết
893.   Mũi xuất huyết
894.   Mũi xuất huyết
895.   Viêm amidal cấp tính hóa mủ
896.   Viêm amidal cấp tính hóa mủ
897.   Sau cắt amidal đau nhức
898.   Chứng viêm họng
899.   Viêm họng cấp tính
900.   Viêm họng mạn tính
901.   Viêm họng mạn tính
902.   Viêm họng mạn tính
903.   Viêm họng mạn tính
904.   Viêm họng cấp tính
905.   Viêm họng do di chứng sởi
906.   Chứng thịt thừa tắt tiếng
907.   Chứng thịt thừa tắt tiếng
908.   Chứng thịt thừa tắt tiếng
909.   Chứng giả thanh đới phì đại
910.   Chứng thanh đới phì đại
911.   Thanh đới sinh mụn
912.   Chứng thanh đới tê liệt
913.   Chứng chức năng thần kinh yết hầu
914.   Chứng chức năng thần kinh yết hầu
915.   Chứng chức năng thần kinh yết hầu
916.   Chứng chức năng thần kinh yết hầu
917.   Yết hầu mắc dị vật
918.   Viêm khoang miệng hóa mủ
919.   Chứng lở miệng
920.   Chứng lở miệng tái phát
921.   Chứng lở miệng tái phát
922.   Chứng niêm mạc khoang miệng sinh ban trắng
923.   Chứng viêm môi mạn tính
924.   Viêm môi dị ứng
925.   Chứng đau răng
926.   Viêm chân răng
927.   Viêm tủy răng và viêm quanh chân răng
928.   Viêm tủy răng
929.   Máng răng sưng mủ
930.   Nhiễm khuẩn máng răng cấp tính
931.   Nha chu viêm mạn tính
932.   Nhổ răng chảy máu
933.   Viêm lưỡi mạn tính
934.   Chứng viêm lưỡi
935.   Chứng lưỡi sinh lông đen
936.   Lưỡi chảy máu
937.   Chứng lưỡi bị khô nứt
938.   Tuyến quai sưng cứng nhiễm khuẩn
         TẠP BỆNH
939.   Hội chứng bệnh thái đậu phòng kết
940.   Hội chứng bệnh thái đậu phòng kết
941.   Hội chứng Ban-ti
942.   Hội chứng hội chứng Ban-ti
943.   Hội chứng Raynaud’s
944.   Hội chứng Raynaud’s
945.   Hội chứng Raynaud’s
946.   Hội chứng Raynaud’s
947.   Hội chứng run giật cơ năng
948.   Hội chứng run giật cơ năng
949.   Hội chứng Addison
950.   Hội chứng Addison
951.   Hội chứng thận hư
952.   Hội chứng suy giảm miễn dịch
953.   Hội chứng thận hư
954.   Hội chứng thận hư
955.   Hội chứng sau tổn thương ngoài não
956.   Hội chứng sau tổn thương ngoài não
957.   Hội chứng sau tổn thương ngoài não
958.   Hội chứng xương sống cổ
959.   Hội chứng xương sống cổ
960.   Hội chứng xương sống cổ
961.   Hội chứng suy thoái do tuổi già
962.   Hội chứng tuổi già suy thoái
963.   Hội chứng tuổi già suy thoái
964.   Hội chứng tuổi già suy thoái
965.   Hội chứng Sheehan’s
966.   Hội chứng Sheehan’s
967.   Hội chứng Sheehan’s
968.   Hội chứng Sheehan’s
969.   Hội chứng Sheehan’s
970.   Hội chứng trẻ em ngừng thở
971.   Hội chứng trẻ em ngừng thở
972.   Hội chứng tiền đình
973.   Hội chứng tiền đình
974.   Hội chứng tiền đình
975.   Hội chứng tiền đình
976.   Hội chứng tiền đình
977.   Hội chứng tiền đình
978.   Hội chứng tiền đình
979.   Hội chứng tiền đình
980.   Hội chứng tiền đình
981.   Hội chứng tăng nhãn áp viêm lông mi
982.   Hội chứng Adie’s
983.   Hội chứng Adie’s
984.   Hội chứng Behcéts
985.   Hội chứng Behcéts
986.   Hội chứng Behcéts
         CHỨNG THŨNG LỰU
987.   U lựu da
988.   Ung thư da
989.   Ung thư âm hành
990.   Chứng u lựu mạch máu
991.   Chứng u lựu mạch máu
992.   Chứng mạch máu nhục lựu
993.   Chứng u lựu ống Lympho
994.   Chứng u lựu dây thần kinh thể đa phát
995.   Chứng u lựu xoang trán
996.   Ung thư thanh đới
997.   Ung thư họng mũi
998.   Ung thư chưa di căn
999.   Ung thư phổi
1000.  Ung thư phổi
1001.  Ung thư phổi
1002.  Ung thư phổi
1003.  U nang tuyến giáp trạng
1004.  U nang tuyến giáp trạng
1005.  U tuyến tuyến giáp trạng
1006.  U tuyến tuyến giáp trạng
1007.  U tuyến tuyến giáp trạng
1008.  U tuyến tuyến giáp trạng
1009.  U tuyến tuyến giáp trạng
1010.  U tuyến tuyến giáp trạng
1011.  U  lựu tuyến tuyến giáp trạng
1012.  U tuyến tuyến giáp trạng
1013.  U lựu vú
1014.  Ung thư tuyến vú
1015.  Ung thư tuyến vú
1016.  Ung thư tuyến vú
1017.  Ung thư tuyến vú
1018.  U lựu tử cung
1019.  U lựu tử cung
1020.  U lựu tử cung
1021.  U lựu tử cung
1022.  Chứng tử cung phì đại và u lựu tử cung
1023.  Ung nang buồng trứng
1024.  U nang buồng trứng
1025.  Ung thư cổ tử cung
1026.  Ung thư cổ tử cung thời kỳ cuối
1027.  Ung thư cổ tử cung (giai đoạn III)
1028.  Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ
1029.  Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ
1030.  Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ
1031.  Chứng u lưỡi
1032.  U thực quản lành tính
1033.  Ung thư thực quản
1034.  Ung thư thực quản
1035.  Ung thư thực quản
1036.  Ung thư thực quản
1037.  Ung thư thực quản
1038.  Ung thư thực quản
1039.  Ung thư thực quản thời kỳ cuối
1040.  Ung thư dạ dày
1041.  Ung thư dạ dày
1042.  Ung thư dạ dày
1043.  Ung thư dạ dày
1044.  Ung thư tụy
1045.  Ung thư tụy
1046.  Chứng gan to
1047.  Ung thư gan
1048.  Ung thư gan
1049.  Ung thư gan
1050.  U xương cùng
1051.  U tế bào xương
1052.  Chứng u thịt xương
1053.  Chứng u xương
1054.  Chứng u xương
1055.  U não
1056.  U tuyến yên
1057.  U tuyến yên kèm xuất huyết
1058.  U lực hạch Lympho
1059.  U tế bào lưới
1060.  Bệnh bạch huyết
1061.  Bệnh bạch huyết tế bào hạt cấp tính
1062.  Bạch huyết tế bào hạt á cấp tính
1063.  Bạch huyết tế bào hạt mạn tính
1064.  Bạch huyết tế bào hạt mạn tính
1065.  Chứng ứ nước ngực bụng do ung thư
1066.  Chứng ung thư cuối kỳ đau nhức
1067.  Chứng phát sốt sau mổ ung thư dạ dày
1068.  Ung thư buồng trứng sau phẫu thuật, hóa trị liệu phản ứng
1069.  Ung thư sau hóa trị liệu phẫu thuật phản ứng
1070.  Ung thư gan hóa trị liệu phản ứng
Sản phẩm này không có hình ảnh khác

Sản phẩm cùng loại